11-18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đức Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:37' 06-11-2013
Dung lượng: 710.5 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Đức Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:37' 06-11-2013
Dung lượng: 710.5 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUầN 11
Toán (Tiết 41 )
LUYệN TậP
Ngày soạn: ………………
Ngày dạy: …………………
I) Mục tiêu:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1. Bài 2 (cột 1,3).Bài 3 (cột 1,3). Bài 4.
- Thích làm toán
II) Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3.
- Tranh bài tập 4.
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5 .
- Cho 2 – 3 học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5.
- Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
( Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Lưu ý: viết số thẳng cột.
- Cho 5 – 6 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đính tranh lên bảng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu các phép tính ở bài tập 1 cho học sinh nói nhanh kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng trừ .
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- 5 – 6 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét chéo.
- Viết phép tính thích hợp.
Học sinh quan sát nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.
a. Có 5 con chim, bay đi hết 2 con chim. Hỏi còn lại mấy con chim? (5 – 2 = 3).
- Lớp nhận xét.
b. Có 5 chiếc xe ô tô, 1 chiếc xe ô tô chạy đi. Hỏi còn lại mấy chiếc xe ô tô?
(5 – 1 = 4). Lớp nhận xét.
Học sinh nói nhanh kết quả.
- Lớp nhận xét.
Toán ( tiết 42 )
Số 0 TRONG PHéP TRừ
Ngày soạn: ………………
Ngày dạy: …………………
I) Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ( cột 1,2 ), bài 3.
- Thích làm
Toán (Tiết 41 )
LUYệN TậP
Ngày soạn: ………………
Ngày dạy: …………………
I) Mục tiêu:
- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1. Bài 2 (cột 1,3).Bài 3 (cột 1,3). Bài 4.
- Thích làm toán
II) Chuẩn bị:
- 3 phiếu bài tập 3.
- Tranh bài tập 4.
III) Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5 .
- Cho 2 – 3 học sinh đọc bảng trừ trong pbạm vi 5.
- Nhận xét cho điểm.
3. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học bài luyện tập.
- Giáo viên ghi tựa bài.
b. Bài học:
( Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1 : Nêu yêu cầu của bài:
- Lưu ý: viết số thẳng cột.
- Cho 5 – 6 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 2 : Nêu yêu cầu của bài.
- Cho lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nhận xét cho điểm .
Bài 3 : Nêu yêu cầu của bài.
- Chia lớp làm 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Giáo viên nhận xét – Tuyên dương.
Bài 4 : Nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đính tranh lên bảng.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
4. Củng cố, dặn dò:
- Giáo viên nêu các phép tính ở bài tập 1 cho học sinh nói nhanh kết quả.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
- Về xem lại bài.
- Hát vui.
- 2 – 3 học sinh nhắc lại bảng trừ .
- Lớp nhận xét.
- Vài học sinh nhắc lại tên bài.
- Tính:
- 5 – 6 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào bảng con.
- Lớp nhận xét.
- Tính:
- Lớp làm vào vở, 4 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét.
- Điền dấu: >, <, =
- 3 nhóm thảo luận làm vào phiếu bài tập.
- Các nhóm lên trình bài, nhận xét chéo.
- Viết phép tính thích hợp.
Học sinh quan sát nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.
a. Có 5 con chim, bay đi hết 2 con chim. Hỏi còn lại mấy con chim? (5 – 2 = 3).
- Lớp nhận xét.
b. Có 5 chiếc xe ô tô, 1 chiếc xe ô tô chạy đi. Hỏi còn lại mấy chiếc xe ô tô?
(5 – 1 = 4). Lớp nhận xét.
Học sinh nói nhanh kết quả.
- Lớp nhận xét.
Toán ( tiết 42 )
Số 0 TRONG PHéP TRừ
Ngày soạn: ………………
Ngày dạy: …………………
I) Mục tiêu:
- Nhận biết vai trò số 0 trong phép trừ: 0 là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó; biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Ghi chú, bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 ( cột 1,2 ), bài 3.
- Thích làm
 






Các ý kiến mới nhất